•
Ngữ pháp

Bài 54: Động Từ To Have Trong Tiếng Anh

Học cách dùng have, has, had và have got để nói về sự sở hữu, mối quan hệ, bệnh nhẹ và trải nghiệm thường ngày.

Admin
25 tháng 05, 2026
12 phút
1 lượt xem
1

Nhìn Nhanh: Động Từ To Have Dùng Để Làm Gì?

Động từ to have (verb to have) thường dùng để nói “có”, “sở hữu”, “có mối quan hệ”, “bị bệnh nhẹ” hoặc “trải nghiệm một hoạt động”. Dạng cơ bản cần nhớ là have, has, had và have got.

I have a phone. → Tôi có một chiếc điện thoại.
She has two brothers. → Cô ấy có hai anh/em trai.
They had a good time. → Họ đã có khoảng thời gian vui.
I have got a headache. → Tôi bị đau đầu.
Have không chỉ có nghĩa là “có”; nó còn dùng trong các cụm như have breakfast, have a shower, have fun.
Khi hỏi/phủ định với have nghĩa là “có”, tiếng Anh hiện đại thường dùng do/does/did.

Mẹo nhớ nhanh

Nếu have mang nghĩa “có/sở hữu”, hãy nghĩ ngay đến công thức hiện tại đơn (Present Simple): I/you/we/they have, he/she/it has.

2

Have, Has, Had: Chia Theo Chủ Ngữ Và Thì

Dạng của to have theo chủ ngữ

Trong hiện tại đơn (Present Simple), have đổi thành has với he/she/it hoặc danh từ số ít. Trong quá khứ đơn (Past Simple), tất cả chủ ngữ đều dùng had.

Bảng chia have, has, hadHiện tại đơn (Present Simple)Quá khứ đơn (Past Simple)
Ihavehad
Youhavehad
We / Theyhavehad
He / She / Ithashad
Danh từ số íthashad
Danh từ số nhiềuhavehad
  • •
    I have a question.(Tôi có một câu hỏi.)
  • •
    You have a nice bag.(Bạn có một cái túi đẹp.)
  • •
    She has a new job.(Cô ấy có công việc mới.)
  • •
    He has a lot of friends.(Anh ấy có nhiều bạn.)
  • •
    They have two cars.(Họ có hai chiếc xe.)
  • •
    We had dinner at 8 p.m.(Chúng tôi đã ăn tối lúc 8 giờ.)
3

Khẳng Định, Phủ Định, Câu Hỏi Với Have/Has/Had

Câu khẳng định: S + have/has/had

Câu khẳng định với have khá đơn giản: đặt have/has/had sau chủ ngữ (subject). Người Việt hay quên has với he/she/it vì tiếng Việt không chia động từ theo chủ ngữ.

Công thức khẳng định

S + have/has + noun | S + had + noun

  • •
    I have a passport.(Tôi có hộ chiếu.)
  • •
    She has long hair.(Cô ấy có mái tóc dài.)
  • •
    My brother has a motorbike.(Anh/em trai tôi có xe máy.)
  • •
    We have a meeting today.(Hôm nay chúng tôi có một cuộc họp.)
  • •
    They had a problem yesterday.(Hôm qua họ có một vấn đề.)
  • •
    He had a cold last week.(Tuần trước anh ấy bị cảm.)

Phủ định và câu hỏi: dùng do/does/did

Khi have là động từ chính (main verb) mang nghĩa “có”, câu phủ định và câu hỏi hiện đại thường dùng trợ động từ (auxiliary verb) do/does/did. Sau do/does/did, động từ chính luôn về have, không dùng has hoặc had.

Công thức phủ định và câu hỏi

S + do/does/did + not + have + noun | Do/Does/Did + S + have + noun?

  • •
    I don’t have time.(Tôi không có thời gian.)
  • •
    She doesn’t have a car.(Cô ấy không có xe hơi.)
  • •
    They didn’t have lunch.(Họ đã không ăn trưa.)
  • •
    Do you have a pen?(Bạn có bút không?)
  • •
    Does he have any money?(Anh ấy có tiền không?)
  • •
    Did you have a good trip?(Bạn đã có chuyến đi vui không?)

Bẫy hay sai nhất

Sau does và did, luôn dùng have. Sai: Does she has...? / Did you had...? Đúng: Does she have...? / Did you have...?

Sai

She have a new phone.

Đúng

She has a new phone.

She đi với has trong hiện tại đơn (Present Simple).

Sai

He have many friends.

Đúng

He has many friends.

He là ngôi thứ ba số ít nên dùng has.

Sai

I has a question.

Đúng

I have a question.

I luôn đi với have, không dùng has.

Sai

Does she has a car?

Đúng

Does she have a car?

Sau does, động từ chính về dạng nguyên mẫu (base verb) have.

Sai

Do he have money?

Đúng

Does he have money?

He trong hiện tại đơn cần trợ động từ does khi hỏi.

Sai

She doesn’t has time.

Đúng

She doesn’t have time.

Sau doesn’t, dùng have, không dùng has.

Sai

I no have money.

Đúng

I don’t have money.

Phủ định động từ thường cần trợ động từ don’t, không dùng no.

Sai

Did you had breakfast?

Đúng

Did you have breakfast?

Sau did, động từ chính dùng dạng nguyên mẫu have.

Sai

They didn’t had a good time.

Đúng

They didn’t have a good time.

Sau didn’t, không dùng had.

Sai

Have you a pen?

Đúng

Do you have a pen?

Trong tiếng Anh hiện đại, hỏi have nghĩa là “có” thường dùng do.

Sai

My sister have a baby.

Đúng

My sister has a baby.

My sister là danh từ số ít nên dùng has.

Sai

We has a meeting tomorrow.

Đúng

We have a meeting tomorrow.

We đi với have, không dùng has.

4

Have Got Và Các Cụm Have Thường Gặp

Have got: cách nói “có” phổ biến trong giao tiếp

Have got cũng có nghĩa là “có”, thường gặp trong Anh-Anh và giao tiếp thân mật. Dạng này chủ yếu dùng ở hiện tại, không dùng để nói thói quen hoặc quá khứ.

  • •
    I have got a new phone.(Tôi có một chiếc điện thoại mới.)
  • •
    She has got a beautiful smile.(Cô ấy có nụ cười đẹp.)
  • •
    We have got enough time.(Chúng ta có đủ thời gian.)
  • •
    They haven’t got any tickets.(Họ không có vé nào.)
  • •
    Have you got a charger?(Bạn có sạc không?)
  • •
    Has he got a passport?(Anh ấy có hộ chiếu không?)

Have trong các cụm sinh hoạt hằng ngày

Have không chỉ mang nghĩa “sở hữu”. Trong nhiều cụm cố định, have diễn tả hoạt động hoặc trải nghiệm, như ăn uống, nghỉ ngơi, tắm rửa, trò chuyện.

  • •
    I have breakfast at 7.(Tôi ăn sáng lúc 7 giờ.)
  • •
    She had a shower after work.(Cô ấy đã tắm sau giờ làm.)
  • •
    We had a good time.(Chúng tôi đã có khoảng thời gian vui.)
  • •
    Let’s have a rest.(Chúng ta nghỉ một chút nhé.)
  • •
    Can I have a look?(Tôi xem một chút được không?)
  • •
    He had a headache yesterday.(Hôm qua anh ấy bị đau đầu.)

Phân biệt nhanh have và have got

Have dùng rộng hơn: sở hữu, thói quen, hoạt động, quá khứ. Have got chủ yếu dùng để nói “có/sở hữu” ở hiện tại.

5

Bài Tập: Luyện Have, Has, Had Và Have Got

#1

Điền have hoặc has

DỄ
1
I ___ a small room.→
2
She ___ a nice dress.→
3
They ___ two dogs.→
4
My father ___ a black car.→
5
We ___ a lot of work today.→
6
The hotel ___ many rooms.→
#2

Điền had cho câu quá khứ

DỄ
1
I ___ a bad dream last night.→
2
She ___ a headache yesterday.→
3
They ___ a party last weekend.→
4
We ___ dinner together.→
5
He ___ a lot of money before.→
#3

Chuyển sang phủ định

TRUNG BÌNH
1
I have time. → ...→
2
She has a bike. → ...→
3
They have tickets. → ...→
4
He had lunch. → ...→
5
We had a meeting. → ...→
#4

Đặt câu hỏi với have

TRUNG BÌNH
1
You have a pen. → ...?→
2
She has a passport. → ...?→
3
They have enough money. → ...?→
4
He had breakfast. → ...?→
5
You had a good trip. → ...?→
#5

Sửa lỗi sai

KHÓ
1
Sửa: She have a headache.→
2
Sửa: Does he has a job?→
3
Sửa: I no have time.→
4
Sửa: Did you had dinner?→
5
Sửa: He doesn’t has any friends.→
6
Sửa: We has a problem.→
#6

Dịch sang tiếng Anh

KHÓ
1
Tôi có một câu hỏi.→
2
Cô ấy không có xe hơi.→
3
Bạn có hộ chiếu không?→
4
Hôm qua chúng tôi đã ăn tối muộn.→
5
Anh ấy bị đau đầu.→
6
Họ đã không có thời gian.→
Chốt kiến thức để không sai nữa
  • •I/you/we/they dùng have ở hiện tại.
  • •He/she/it và danh từ số ít dùng has ở hiện tại.
  • •Tất cả chủ ngữ dùng had ở quá khứ.
  • •Phủ định hiện tại: don’t/doesn’t have.
  • •Câu hỏi hiện tại: Do/Does + S + have...?
  • •Quá khứ: didn’t have và Did + S + have...?
Bẫy lỗi thường gặp của người Việt
  • •*She have → She has
  • •*I has → I have
  • •*Does she has...? → Does she have...?
  • •*She doesn’t has → She doesn’t have
  • •*Did you had...? → Did you have...?
  • •*I no have → I don’t have
  • •*He has headache → He has a headache
Mẹo nhớ nhanh
  • •Có does/did phía trước thì have trở về dạng gốc.
  • •Hỏi “có không?” với have thường dùng Do/Does/Did.
  • •Have got dùng để nói “có” ở hiện tại, nghe thân mật hơn.
  • •Các cụm như have breakfast, have a shower, have fun không dịch từng chữ là “có”.
6

Tổng Kết: Nhớ Have Trong 1 Phút

Ghi nhớ

Động từ to have (verb to have) có các dạng chính: have, has, had.

1

Have/has dùng ở hiện tại đơn (Present Simple); had dùng ở quá khứ đơn (Past Simple).

2

He/she/it dùng has; các chủ ngữ còn lại thường dùng have.

3

Sau do/does/did/don’t/doesn’t/didn’t luôn dùng have.

4

Have got có nghĩa gần giống have khi nói về sở hữu ở hiện tại.

5

Have còn xuất hiện trong nhiều cụm tự nhiên: have breakfast, have a rest, have a shower, have fun.

6
7

So Sánh: Have Và Have Got

Have và have got khác nhau thế nào?HaveHave got
Nghĩa chínhCó, sở hữu, trải nghiệm, ăn/uống/làm hoạt độngCó, sở hữu
Văn phongDùng rộng, phổ biến trong Anh-Mỹ và Anh-AnhThân mật, rất phổ biến trong Anh-Anh
Câu khẳng địnhI have a bike.I have got a bike.
Câu phủ địnhI don’t have a bike.I haven’t got a bike.
Câu hỏiDo you have a bike?Have you got a bike?
Dùng cho quá khứCó: I had a bike.Không dùng phổ biến cho quá khứ
Dùng với hoạt độngCó: have breakfast, have a showerKhông dùng: have got breakfast với nghĩa ăn sáng

Đừng dùng have got cho mọi trường hợp

Have got chủ yếu nói sở hữu. Với hoạt động như ăn sáng, tắm, nghỉ ngơi, hãy dùng have: I have breakfast, không nói I have got breakfast.

8

Từ Vựng Và Cụm Have Thường Gặp

Cụm have cần nhớ

8 từ
have breakfastphrase
//hæv ˈbrekfəst//

ăn sáng

"I have breakfast at home."

have lunchphrase
//hæv lʌntʃ//

ăn trưa

"We have lunch at noon."

have dinnerphrase
//hæv ˈdɪnər//

ăn tối

"They had dinner together."

have a showerphrase
//hæv ə ˈʃaʊər//

tắm vòi sen

"She had a shower after work."

have a restphrase
//hæv ə rest//

nghỉ ngơi một chút

"Let’s have a rest."

have funphrase
//hæv fʌn//

vui vẻ

"Have fun tonight!"

have a headachephrase
//hæv ə ˈhedeɪk//

bị đau đầu

"I have a headache."

have a lookphrase
//hæv ə lʊk//

xem qua

"Can I have a look?"

Điền cụm have phù hợp

Điền have/has/had và cụm phù hợp vào chỗ trống.

1
I usually
breakfast at 7 a.m.

💡 I dùng have.

2
She
a shower after the gym yesterday.

💡 Có yesterday.

3
He
a headache today.

💡 He dùng has.

4
Did you
fun at the party?

💡 Sau did dùng động từ gốc.

5
We don’t
enough time.

💡 Sau don’t dùng động từ gốc.

9

Hội Thoại Áp Dụng Have Trong Đời Sống

Hỏi về đồ dùng và kế hoạch

Hai người bạn chuẩn bị ra ngoài và dùng have/has/had trong hội thoại tự nhiên.

NN
Người nói A

Do you have your passport?

Bạn có hộ chiếu chưa?

09:00
Bạn

Yes, I do. I have it in my bag.

Có rồi. Tôi để nó trong túi.

09:01Đã gửi
B
NN
Người nói A

Does Anna have the tickets?

Anna có vé không?

09:02
Bạn

No, she doesn’t. I have the tickets.

Không. Tôi có vé.

09:03Đã gửi
B
NN
Người nói A

Did you have breakfast?

Bạn ăn sáng chưa?

09:04
Bạn

No, I didn’t. I only had coffee.

Chưa. Tôi chỉ uống cà phê thôi.

09:05Đã gửi
B
NN
Người nói A

We have time. Let’s eat something.

Chúng ta có thời gian. Đi ăn gì đó đi.

09:06
Bạn

Good idea. I have got a little hungry.

Ý hay đó. Tôi hơi đói rồi.

09:07Đã đọc
B